Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bee
01
ong, ong mật
a black and yellow insect that collects nectar and produces wax and honey, which can fly and sting
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bees
Các ví dụ
The bee's black and yellow stripes serve as a warning to potential predators.
Những sọc đen và vàng của ong đóng vai trò như một cảnh báo đối với những kẻ săn mồi tiềm năng.
02
ong, tổ ong
a social gathering to carry out some communal task or to hold competitions



























