showgirl
show
ˈʃəʊ
shew
girl
gɜ:l
gēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "showgirl"trong tiếng Anh

Showgirl
01

vũ công trình diễn, nghệ sĩ cabaret

a female performer known for elaborate costumes and dance routines in cabaret or revue shows 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
showgirls
Các ví dụ
The showgirl dazzled the audience with her glittering costume and high-energy dance routine. 

Showgirl đã làm khán giả choáng ngợp với bộ trang phục lấp lánh và màn trình diễn nhảy đầy năng lượng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng