to shout out
Pronunciation
/ʃˈaʊt ˈaʊt/
SO

Định nghĩa và ý nghĩa của "shout out"trong tiếng Anh

to shout out
01

hét, la lớn

utter a sudden loud cry
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
shout
thì hiện tại
shout out
ngôi thứ ba số ít
shouts out
hiện tại phân từ
shouting out
quá khứ đơn
shouted out
quá khứ phân từ
shouted out
02

rụng lá, mất lá

(of plants and shrubs) shedding foliage at the end of the growing season
03

hét lên, la lớn

utter in a very loud voice
Shout out
01

lời khen ngợi, sự công nhận công khai

a public acknowledgment or praise
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
shout outs
Các ví dụ
I want to give a shout out to everyone who supported me.
Tôi muốn cảm ơn tất cả mọi người đã ủng hộ tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng