Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Shortage
01
sự thiếu hụt, tình trạng khan hiếm
a lack of something needed, such as supplies, resources, or people
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
shortages
Các ví dụ
A gas shortage led to long lines at petrol stations.
Sự thiếu hụt xăng dầu đã dẫn đến những hàng dài tại các trạm xăng.
02
sự thiếu hụt, tình trạng khan hiếm
an acute insufficiency



























