shortage
shor
ˈʃɔr
shawr
tage
tɪʤ
tij
/ˈʃɔːtɪʤ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "shortage"trong tiếng Anh

Shortage
01

sự thiếu hụt, tình trạng khan hiếm

a lack of something needed, such as supplies, resources, or people
shortage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
shortages
Các ví dụ
A gas shortage led to long lines at petrol stations.
Sự thiếu hụt xăng dầu đã dẫn đến những hàng dài tại các trạm xăng.
02

sự thiếu hụt, tình trạng khan hiếm

an acute insufficiency
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng