Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to shore up
[phrase form: shore]
01
chống đỡ, củng cố
to prevent a building or a part of it from falling, by putting large pieces of wood or metal under or against it
Transitive: to shore up a building or structure
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
shore
thì hiện tại
shore up
ngôi thứ ba số ít
shores up
hiện tại phân từ
shoring up
quá khứ đơn
shored up
quá khứ phân từ
shored up
Các ví dụ
The old building needs immediate attention to shore up its deteriorating structure.
Tòa nhà cũ cần được chú ý ngay lập tức để chống đỡ cấu trúc đang xuống cấp của nó.



























