shoot for
shoot
ʃu:t
shoot
for
fɔ:r
fawr
British pronunciation
/ʃˈuːt fɔː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "shoot for"trong tiếng Anh

to shoot for
01

nhắm tới, cố gắng đạt được

to attempt to achieve something, particularly a difficult goal
example
Các ví dụ
He ’s shooting for a promotion by working on several high-profile projects.
Anh ấy nhắm đến một sự thăng chức bằng cách làm việc trên một số dự án nổi bật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store