beckon
be
ˈbɛ
be
ckon
kən
kēn
/bˈɛkən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "beckon"trong tiếng Anh

to beckon
01

ra hiệu, vẫy gọi

to gesture with a motion of the hand or head to encourage someone to come nearer or follow
Các ví dụ
Yesterday, the guide enthusiastically beckoned the tourists to follow him to the next point of interest.
Hôm qua, hướng dẫn viên đã nhiệt tình ra hiệu cho khách du lịch đi theo anh ta đến điểm tham quan tiếp theo.
02

lôi cuốn, hấp dẫn

to seem appealing, as if silently calling someone toward it
Các ví dụ
The open door beckoned her to step inside.
Cánh cửa mở vẫy gọi cô ấy bước vào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng