Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Beater
01
dụng cụ đánh, máy đánh
an implement for beating
02
người xua động vật hoang dã, thợ săn phụ
a worker who rouses wild game from under cover for a hunter
03
xe cà tàng, đống sắt vụn
a vehicle that is in poor condition, typically used for rough or off-road driving
Các ví dụ
The beater they borrowed from their neighbor struggled to start in the cold mornings.
Chiếc xe cà tàng mà họ mượn từ hàng xóm khó nổ máy vào những buổi sáng lạnh giá.
04
giày cũ mòn, giày bị trầy xước
a shoe worn regularly and roughly, often getting dirty or scuffed
Các ví dụ
She keeps a pair of beaters for rainy days.
Cô ấy giữ một đôi giày cũ cho những ngày mưa.
Cây Từ Vựng
beater
beat



























