beaten
bea
ˈbi:
bi
ten
tən
tēn
cretinwheatensweeten

Định nghĩa và ý nghĩa của "beaten"trong tiếng Anh

01

formed or made thin by hammering 

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most beaten
so sánh hơn
more beaten
có thể phân cấp
lĩnh vực
metalworking, materials, craftsmanship
Các ví dụ
The artisan decorated the frame with beaten silver. 
02

much trodden and worn smooth or bare 

Các ví dụ
They followed a beaten trail through the forest. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

unbeaten
beaten
beat
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng