shag
shag
ʃæg
shāg
/ʃˈæɡ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "shag"trong tiếng Anh

01

chim cốc mào, shag

a web-footed aquatic bird of the cormorant family with dark green plumage and a unique crest
shag definition and meaning
02

một bước nhảy sôi động bao gồm việc nhảy lần lượt trên mỗi chân, bước shag

a lively dance step consisting of hopping on each foot in turn
03

cuộc làm tình, cuộc ân ái

an act of sexual intercourse
Dialectbritish flagBritish
Slang
Vulgar
Các ví dụ
He wanted more than just a one-time shag.
Anh ấy muốn nhiều hơn chỉ một lần quan hệ một lần.
04

vải đàn hồi, chất liệu đàn hồi

made with strands or inserts of elastic
05

vải có lông dài, vải lông dài thô

a fabric with long coarse nap
06

một mớ tóc hoặc sợi bị rối, một đám tóc hoặc sợi bị rối bù

a matted tangle of hair or fiber
07

thuốc lá mạnh và thô đã được xé nhỏ, thuốc lá thô xé nhỏ

a strong coarse tobacco that has been shredded
08

tình một đêm, bạn tình tạm thời

a casual sexual partner
Dialectbritish flagBritish
Slang
Vulgar
Các ví dụ
She picked up a hot shag at the gym.
Cô ấy đã kiếm được một bạn tình tình cờ ở phòng tập.
01

nhảy điệu shag, làm điệu shag

dance the shag
02

địt, chịch

to have sex with someone
Dialectbritish flagBritish
Slang
Vulgar
Các ví dụ
She shagged her ex one last time before moving away.
Cô ấy làm tình với người yêu cũ lần cuối trước khi chuyển đi.
03

thủ dâm, tự sướng

to stimulate one's own genitals for sexual pleasure
Dialectbritish flagBritish
Slang
Vulgar
Các ví dụ
He shagged quickly before his roommate got home.
Anh ấy thủ dâm nhanh chóng trước khi bạn cùng phòng về nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng