Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
beat-up
01
cũ nát, hư hỏng nặng
heavily worn out, damaged, or in a state of disrepair due to excessive use or neglect
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most beat-up
so sánh hơn
more beat-up
có thể phân cấp
Các ví dụ
The children played with a beat-up basketball that had lost most of its bounce.
Những đứa trẻ chơi với một quả bóng rổ cũ nát đã mất hầu hết độ nảy của nó.



























