beat-up
Pronunciation
/bˈiːtˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "beat-up"trong tiếng Anh

beat-up
01

cũ nát, hư hỏng nặng

heavily worn out, damaged, or in a state of disrepair due to excessive use or neglect
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most beat-up
so sánh hơn
more beat-up
có thể phân cấp
Các ví dụ
The children played with a beat-up basketball that had lost most of its bounce.
Những đứa trẻ chơi với một quả bóng rổ cũ nát đã mất hầu hết độ nảy của nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng