Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Beast of burden
01
con vật chở hàng, nô lệ lao động
a person who is exploited, overworked, or treated like a mindless laborer
Offensive
Các ví dụ
She quit after being treated like a beast of burden for years.
Cô ấy đã nghỉ việc sau nhiều năm bị đối xử như một con vật kéo xe.
02
con vật chở hàng, động vật kéo
an animal such as a donkey or ox or elephant used for transporting loads or doing other heavy work
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
beasts of burden



























