sextant
Pronunciation
/sˈɛkstənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sextant"trong tiếng Anh

Sextant
01

kính lục phân, dụng cụ hàng hải

a navigational tool used to measure the angle between visible celestial bodies or between a celestial body and the horizon, to determine position
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sextants
Các ví dụ
With a well-calibrated sextant, they pinpoint their location at sea.
Với một kính lục phân được hiệu chuẩn tốt, họ xác định vị trí của mình trên biển.
02

lục phân, lục phân

a unit of angle equal to one-sixth of a full circle
Các ví dụ
The diagram shows a sextant segment of the circular path.
Biểu đồ cho thấy một phân đoạn sextant của đường tròn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng