Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sewer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sewers
Các ví dụ
Raw sewage leaked into the river due to a malfunction in the sewer network.
Nước thải chưa qua xử lý rò rỉ vào sông do sự cố trong mạng lưới cống rãnh.
02
thợ may, người may
a person who sews clothing or other items
Các ví dụ
Skilled sewers can create intricate embroidery.
Những thợ may lành nghề có thể tạo ra những đường thêu phức tạp.
03
sự lãng phí, tổn thất
a misfortune or loss, especially involving wasted effort or money
Các ví dụ
He considered the spoiled trip a sewer.
Anh ấy coi chuyến đi hỏng là một thất bại.
Cây Từ Vựng
sewerage
sewer
sew



























