Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Settler
01
người định cư, người khai hoang
a person who moves to a new area to live and establish a community
Các ví dụ
Many settlers arrived on the island in the 1800s.
Nhiều người định cư đã đến hòn đảo vào những năm 1800.
02
kế toán viên trong cửa hàng cá cược, thủ quỹ tại cửa hàng cá cược
a clerk in a betting shop who calculates the winnings
03
người đàm phán, người hòa giải
a negotiator who settles disputes
Cây Từ Vựng
settler
settle



























