settler
se
ˈsɛ
se
tt
ler
lɜr
lēr
/sˈɛtlɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "settler"trong tiếng Anh

Settler
01

người định cư, người khai hoang

a person who moves to a new area to live and establish a community
Các ví dụ
Many settlers arrived on the island in the 1800s.
Nhiều người định cư đã đến hòn đảo vào những năm 1800.
02

kế toán viên trong cửa hàng cá cược, thủ quỹ tại cửa hàng cá cược

a clerk in a betting shop who calculates the winnings
03

người đàm phán, người hòa giải

a negotiator who settles disputes
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng