Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to set forth
[phrase form: set]
01
trình bày, đề xuất
to present information or arguments in a coherent and clear manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
forth
động từ gốc
set
thì hiện tại
set forth
ngôi thứ ba số ít
sets forth
hiện tại phân từ
setting forth
quá khứ đơn
set forth
quá khứ phân từ
set forth
Các ví dụ
The CEO set forth the company's vision for the future in a compelling presentation.
Giám đốc điều hành đã trình bày tầm nhìn của công ty cho tương lai trong một bài thuyết trình hấp dẫn.
02
lên đường, bắt đầu hành trình
to start a journey
Các ví dụ
They set their journey forth with excitement and anticipation.
Họ khởi hành chuyến đi của mình với sự phấn khích và mong đợi.



























