session
Pronunciation
/ˈsɛʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "session"trong tiếng Anh

Session
01

phiên họp, kỳ họp

a period when a parliament, court, or official body meets to conduct business
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sessions
Các ví dụ
The UN General Assembly held its annual session in New York.
Đại hội đồng Liên hợp quốc đã tổ chức phiên họp thường niên tại New York.
02

buổi học, phiên

a scheduled period of teaching, instruction, or learning activities conducted within a defined timeframe
Các ví dụ
Students actively participated in discussions and group activities throughout the session.
Học sinh tích cực tham gia thảo luận và các hoạt động nhóm trong suốt buổi học.
03

phiên, buổi họp

a meeting devoted to a particular activity
04

buổi gọi hồn, cuộc họp của các nhà tâm linh

a meeting of spiritualists
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng