Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Session
01
phiên họp, kỳ họp
a period when a parliament, court, or official body meets to conduct business
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sessions
Các ví dụ
The new session of parliament began in January.
Phiên họp mới của quốc hội bắt đầu vào tháng một.
02
buổi học, phiên
a scheduled period of teaching, instruction, or learning activities conducted within a defined timeframe
Các ví dụ
The morning session consisted of three classes, including mathematics, science, and English.
Buổi học buổi sáng bao gồm ba lớp, bao gồm toán, khoa học và tiếng Anh.
03
phiên, buổi họp
a meeting devoted to a particular activity
04
buổi gọi hồn, cuộc họp của các nhà tâm linh
a meeting of spiritualists



























