Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Seriousness
01
sự nghiêm túc, tính nghiêm trọng
the genuine and sincere feeling of being earnest and committed
Các ví dụ
There was a certain seriousness in his eyes when he spoke about the future.
Có một sự nghiêm túc nhất định trong ánh mắt của anh ấy khi anh ấy nói về tương lai.
02
sự nghiêm trọng, sự nghiêm túc
the quality of arousing fear or distress
03
sự nghiêm túc, tính nghiêm trọng
the trait of being serious



























