Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to separate out
[phrase form: separate]
01
tách ra, cô lập
to remove someone or something from a larger group or collection
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
separate
thì hiện tại
separate out
ngôi thứ ba số ít
separates out
hiện tại phân từ
separating out
quá khứ đơn
separated out
quá khứ phân từ
separated out
Các ví dụ
The curator separated out the valuable artifacts from the rest of the museum's exhibits.
Người phụ trách đã tách riêng những hiện vật quý giá ra khỏi phần còn lại của các triển lãm trong bảo tàng.
02
tách ra, phân biệt
to become distinct or distinguished from a group
Các ví dụ
As the team worked together, their differences in skill and expertise began to separate out.
Khi nhóm làm việc cùng nhau, sự khác biệt về kỹ năng và chuyên môn của họ bắt đầu tách biệt ra.



























