Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sentence
01
câu, mệnh đề
a group of words that forms a statement, question, exclamation, or instruction, usually containing a verb
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sentences
Các ví dụ
She wrote a long sentence in her essay.
Cô ấy đã viết một câu dài trong bài luận của mình.
02
án, bản án
the punishment that the court assigned for a guilty person
Các ví dụ
His lawyer appealed the harsh sentence.
Luật sư của anh ta kháng cáo bản án nghiêm khắc.
2.1
án, bản án
the length of time a convicted person is required to serve in prison
Các ví dụ
Prisoners often behave well to earn a shorter sentence.
Tù nhân thường cư xử tốt để kiếm được án ngắn hơn.
to sentence
01
kết án
to officially state the punishment of someone found guilty in a court of law
Transitive: to sentence a defendant | to sentence a defendant to sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
sentence
ngôi thứ ba số ít
sentences
hiện tại phân từ
sentencing
quá khứ đơn
sentenced
quá khứ phân từ
sentenced
Các ví dụ
The judge carefully considered the evidence before deciding how to sentence the defendant.
Thẩm phán đã cân nhắc cẩn thận các bằng chứng trước khi quyết định cách kết án bị cáo.



























