Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Senior high
01
trung học phổ thông, trường trung học cấp ba
a secondary school typically for students in the upper grades, often covering the last three or four years before graduation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
senior highs
Các ví dụ
The senior high prom is a much-anticipated event.
Vũ hội tốt nghiệp trung học phổ thông là một sự kiện được mong đợi.



























