semi-skimmed milk
Pronunciation
/sˈɛmaɪskˈɪmd mˈɪlk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "semi-skimmed milk"trong tiếng Anh

Semi-skimmed milk
01

sữa ít béo, sữa tách béo một phần

a type of milk with a reduced fat content, typically containing around 1-2% fat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
semi-skimmed milks
Các ví dụ
The semi-skimmed milk added richness and creaminess to the homemade ice cream.
Sữa ít béo đã thêm sự phong phú và kem mịn vào kem tự làm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng