Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Semi-skimmed milk
01
sữa ít béo, sữa tách béo một phần
a type of milk with a reduced fat content, typically containing around 1-2% fat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
semi-skimmed milks
Các ví dụ
I enjoyed a warm cup of hot chocolate made with semi-skimmed milk on a chilly evening.
Tôi đã thưởng thức một tách sô cô la nóng làm từ sữa ít béo vào một buổi tối lạnh giá.



























