Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
self-confident
01
tự tin, tin vào bản thân
(of a person) having trust in one's abilities and qualities
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most self-confident
so sánh hơn
more self-confident
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite criticism, he remained self-confident in his creative vision, believing in the value of his work.
Mặc dù bị chỉ trích, anh ấy vẫn tự tin vào tầm nhìn sáng tạo của mình, tin tưởng vào giá trị công việc của mình.



























