self
self
sɛlf
self
shelf

Định nghĩa và ý nghĩa của "self"trong tiếng Anh

01

bản thân, cái tôi

the overall identity or essence of a person, including the unique combination of traits that makes someone who they are 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The concept of the self is a central topic in existential philosophy. 

Khái niệm về bản ngã là một chủ đề trung tâm trong triết học hiện sinh.

02

bản thân, chính mình

the person someone typically is, based on their normal feelings and behavior 
Các ví dụ
He wasn't his usual self after the long trip. 

Anh ấy không phải là bản thân thường lệ của mình sau chuyến đi dài.

03

bản thân, tính cách

specific parts of a person's personality that are displayed in certain contexts or situations 
Các ví dụ
At the party, she showed her best self by being kind and sociable. 

Tại bữa tiệc, cô ấy thể hiện bản thân tốt nhất của mình bằng cách tử tế và hòa đồng.

01

tự, bản thân

(used as a combining form) relating to--of or by or to or from or for--the self 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng