Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Seizure
01
cơn co giật
a sudden and unexpected start or return of a medical problem
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
seizures
Các ví dụ
Witnessing her friend 's seizure was terrifying, but she knew what to do and called for help immediately.
Chứng kiến cơn co giật của bạn mình thật đáng sợ, nhưng cô ấy biết phải làm gì và đã gọi giúp đỡ ngay lập tức.
02
tịch thu, tước đoạt
the act of forcibly dispossessing an owner of property
03
tịch thu, tước đoạt
the act of legally taking possession of something
Các ví dụ
The government announced the seizure of assets linked to fraud.
Chính phủ đã thông báo việc tịch thu tài sản liên quan đến gian lận.
04
tịch thu, bắt giữ
the act of taking of a person by force
Cây Từ Vựng
seizure
seize



























