Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Seer
01
nhà tiên tri, người có tầm nhìn
a person who is believed to have supernatural insight or the ability to foresee the future
Các ví dụ
The seer claimed to have visions of future events, offering guidance and predictions to those who sought their counsel.
Nhà tiên tri tuyên bố có tầm nhìn về các sự kiện trong tương lai, đưa ra hướng dẫn và dự đoán cho những người tìm kiếm lời khuyên của họ.
02
nhà tiên tri, người có tầm nhìn xa
a person with unusual powers of foresight
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
seers
03
nhà tiên tri, người quan sát
an observer who perceives visually



























