sedimentation
se
ˌsɛ
se
di
di
men
mən
mēn
ta
ˈteɪ
tei
tion
ʃən
shēn
segmentation

Định nghĩa và ý nghĩa của "sedimentation"trong tiếng Anh

Sedimentation
01

sự lắng đọng, quá trình lắng đọng

the process by which particles settle out of a liquid or gas due to gravity, forming a sediment layer 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Sedimentation in lakes can affect aquatic ecosystems. 

Sự lắng đọng trong hồ có thể ảnh hưởng đến hệ sinh thái dưới nước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng