Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sedimentation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Sedimentation in pipelines can reduce flow rates and efficiency.
Lắng đọng trong đường ống có thể làm giảm tốc độ dòng chảy và hiệu suất.



























