Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sediment
01
trầm tích, cặn
particles of solid material that settle at the bottom of a liquid
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Over time, sediment builds up in the bottom of a pond, affecting its water quality.
Theo thời gian, trầm tích tích tụ ở đáy ao, ảnh hưởng đến chất lượng nước.
02
trầm tích, lắng đọng
particles of rock, minerals, or organic materials that have been transported by wind, water, or ice, and deposited in layers on the Earth's surface
to sediment
01
lắng đọng, lắng xuống
settle as sediment
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
sediment
ngôi thứ ba số ít
sediments
hiện tại phân từ
sedimenting
quá khứ đơn
sedimented
quá khứ phân từ
sedimented
02
lắng đọng, trầm tích
deposit as a sediment



























