Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
beaming
01
rạng rỡ, tươi cười
filled with a sense of joy or happiness, often to the point of appearing to glow
Các ví dụ
He gave a beaming look of approval when his team won the championship.
Anh ấy đã có một cái nhìn rạng rỡ tán thành khi đội của anh ấy giành chức vô địch.
02
rạng rỡ, sáng chói
emitting or appearing to emit light
Các ví dụ
Her dress seemed beaming under the spotlight.
Chiếc váy của cô ấy dường như rực rỡ dưới ánh đèn sân khấu.
Cây Từ Vựng
beaming
beam



























