second banana
se
ˈsɛ
se
cond
kənd
kēnd
ba
na
nɑ:
naa
na

Định nghĩa và ý nghĩa của "second banana"trong tiếng Anh

Second banana
01

chuối thứ hai, người biểu diễn đóng vai trò là người phụ họa cho một diễn viên hài

a performer who acts as stooge to a comedian 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
second bananas
02

người thứ hai, số hai

an individual who is not as important or influential as someone else in an organization 
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The CEO is the boss, but the CFO is the second banana. 

CEO là ông chủ, nhưng CFO là quả chuối thứ hai.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng