Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
second-rate
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most second-rate
so sánh hơn
more second-rate
có thể phân cấp
Các ví dụ
They offered second-rate products at inflated prices, which disappointed customers.
Họ cung cấp các sản phẩm hạng hai với giá cao ngất, điều này làm khách hàng thất vọng.



























