Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
second-rate
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most second-rate
so sánh hơn
more second-rate
có thể phân cấp
Các ví dụ
The hotel was second-rate, with outdated furnishings and poor service.
Khách sạn hạng hai, với nội thất lỗi thời và dịch vụ kém.



























