seaside
Pronunciation
/ˈsiˌsaɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "seaside"trong tiếng Anh

Seaside
01

bờ biển, ven biển

an area by the sea, especially one at which people spend their holiday
seaside definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She loves the fresh air and scenic views at the seaside.
Cô ấy yêu không khí trong lành và cảnh đẹp ở bờ biển.
seaside
01

ven biển, bờ biển

located near the sea
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
We took a walk along the seaside path at sunset.
Chúng tôi đi dạo dọc theo con đường ven biển lúc hoàng hôn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng