Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Scrutiny
01
sự xem xét kỹ lưỡ, sự kiểm tra chi tiết
the careful and detailed examination to find mistakes or discover important information
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The journalist 's scrutiny of the politician's speech revealed inconsistencies.
Sự xem xét kỹ lưỡng của nhà báo về bài phát biểu của chính trị gia đã tiết lộ những điểm không nhất quán.
02
sự xem xét kỹ lưỡng, cái nhìn chăm chú
a prolonged intense look
Cây Từ Vựng
scrutinize
scrutiny



























