scrubber
scru
ˈskrʌ
skra
bber
blubberrubberlubber

Định nghĩa và ý nghĩa của "scrubber"trong tiếng Anh

Scrubber
01

bàn chải lông cứng, bàn chải cọ rửa mạnh

a brush with short stiff bristles for heavy cleaning 
scrubber definition and meaning
02

thiết bị lọc, máy làm sạch khí

a purifier that removes impurities from a gas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
scrubbers
03

người cọ rửa, công nhân vệ sinh

a worker who uses a scrub brush to clean a surface (usually a floor or deck) 
04

con đĩ, con điếm

a woman considered coarse, sexually promiscuous, or morally loose 
xúc phạm
tiếng lóng
Các ví dụ
That scrubber tried to flirt with every guy at the bar. 

Con đĩ đó đã cố tán tỉnh mọi gã trong quán bar.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng