bay
bay
beɪ
bei
jaydayhayray

Định nghĩa và ý nghĩa của "bay"trong tiếng Anh

01

hồng mao, ngựa hồng mao

a horse with a moderate reddish-brown coat and black mane, tail, and lower legs 
bay definition and meaning
Các ví dụ
The stable had several bays among other colored horses. 

Chuồng ngựa có vài con hồng mao trong số những con ngựa màu khác.

02

nguyệt quế, lá nguyệt quế

an evergreen Mediterranean tree with aromatic, glossy leaves and small blackish berries, used in cooking 
bay definition and meaning
Các ví dụ
The recipe calls for two bay leaves. 

Công thức yêu cầu hai lá nguyệt quế.

03

vịnh, vũng

a part of a shoreline that curves inward, larger than a cove but smaller than a gulf 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bays
Các ví dụ
San Francisco Bay is known for its iconic Golden Gate Bridge. 

Vịnh San Francisco nổi tiếng với cây cầu Cổng Vàng biểu tượng.

04

tiếng sủa, tiếng tru

the prolonged barking or howling of a hound when it is on the scent 
Các ví dụ
The foxhounds' bay echoed through the forest. 

Tiếng sủa của những con chó săn vang vọng khắp khu rừng.

05

góc nhỏ, hốc tường

a small recess or alcove opening off a larger room or space 
Các ví dụ
The reading nook was tucked into a cozy bay. 

Góc đọc sách được ẩn trong một vịnh ấm cúng.

06

khoang, ngăn

a compartment in an aircraft used for a specific purpose, such as storing cargo, equipment, or weapons 
Các ví dụ
The bomb bay was carefully inspected before takeoff. 

Khoang chứa bom đã được kiểm tra cẩn thận trước khi cất cánh.

07

khoang, buồng

a compartment on a ship between decks, often used for specific purposes such as housing patients in a hospital 
Các ví dụ
The sick were cared for in the ship's hospital bay. 

Những người bệnh được chăm sóc trong khoang bệnh viện của con tàu.

01

tru lên, sủa

to make a deep, prolonged vocal sound 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bay
ngôi thứ ba số ít
bays
hiện tại phân từ
baying
quá khứ đơn
bayed
quá khứ phân từ
bayed
Các ví dụ
The crowd seemed to bay in approval, their cheers rolling loudly. 

Đám đông dường như tru lên để tán thành, tiếng reo hò của họ vang lên ầm ĩ.

02

sủa, tru

(of dogs) to bark or howl with prolonged, resonant noises, especially when on the scent of prey 
Các ví dụ
The hunting dogs bayed as they followed the scent of the fox. 

Những con chó săn sủa khi chúng theo dấu vết của con cáo.

01

hồng mao, nâu đỏ

(of an animal, especially a horse) having a moderate reddish-brown coat with black mane, tail, and lower legs 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
She purchased a bay mare for the riding competition. 

Cô ấy đã mua một con ngựa cái hồng mao cho cuộc thi cưỡi ngựa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng