Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
schematically
01
một cách sơ đồ
in a way that represents or outlines something using simplified and structured visual symbols, diagrams, or plans
Các ví dụ
The timeline was laid out schematically, showing key events in chronological order.
Dòng thời gian được trình bày theo sơ đồ, hiển thị các sự kiện chính theo thứ tự thời gian.



























