Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
schematically
01
một cách sơ đồ
in a way that represents or outlines something using simplified and structured visual symbols, diagrams, or plans
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The engineer explained the circuitry schematically using a diagram.
Kỹ sư giải thích mạch điện một cách sơ đồ bằng cách sử dụng biểu đồ.



























