scatterbrain
sca
ˈskæ
skā
tter
brain
breɪn
brein

Định nghĩa và ý nghĩa của "scatterbrain"trong tiếng Anh

Scatterbrain
01

người đãng trí, người hay quên

a person who is consistently forgetful, unfocused, and disorganized 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
scatterbrains
Các ví dụ
He’s such a scatterbrain that he misplaced his keys three times in one day. 

Anh ấy thật là đãng trí đến nỗi làm mất chìa khóa ba lần trong một ngày.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng