Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Scatterbrain
01
người đãng trí, người hay quên
a person who is consistently forgetful, unfocused, and disorganized
Các ví dụ
Her friends lovingly teased her for being a scatterbrain who could never stick to a plan.
Bạn bè của cô ấy trìu mến trêu chọc cô vì là một người đãng trí không bao giờ có thể tuân theo một kế hoạch.



























