Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Scarlet fever
01
sốt phát ban đỏ
a childhood illness with a red rash, sore throat, and fever caused by group A Streptococcus bacteria
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Prompt medical attention is crucial for accurate diagnosis and appropriate treatment of scarlet fever.
Chăm sóc y tế kịp thời là rất quan trọng để chẩn đoán chính xác và điều trị thích hợp bệnh sốt phát ban.



























