Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Scarlet fever
01
sốt phát ban đỏ
a childhood illness with a red rash, sore throat, and fever caused by group A Streptococcus bacteria
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Good hygiene practices, such as regular handwashing, help prevent the spread of scarlet fever.
Các thực hành vệ sinh tốt, như rửa tay thường xuyên, giúp ngăn ngừa sự lây lan của bệnh sốt phát ban.



























