scarlet fever
Pronunciation
/skˈɑːɹlət fˈiːvɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "scarlet fever"trong tiếng Anh

Scarlet fever
01

sốt phát ban đỏ

a childhood illness with a red rash, sore throat, and fever caused by group A Streptococcus bacteria
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Good hygiene practices, such as regular handwashing, help prevent the spread of scarlet fever.
Các thực hành vệ sinh tốt, như rửa tay thường xuyên, giúp ngăn ngừa sự lây lan của bệnh sốt phát ban.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng