Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
scarily
01
một cách đáng sợ, kinh khủng
in a way that causes fear, unease, or alarm
Các ví dụ
The storm developed scarily quickly as we drove.
Cơn bão phát triển đáng sợ nhanh chóng khi chúng tôi đang lái xe.
1.1
một cách đáng sợ, giống đến kinh ngạc
in a way that is startlingly intense, accurate, or similar
Các ví dụ
They think scarily alike on almost every issue.
Họ nghĩ đáng sợ giống nhau về hầu hết mọi vấn đề.
Cây Từ Vựng
scarily
scary
scar



























