Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Scarf
01
khăn quàng cổ, khăn choàng
a piece of cloth, often worn around the neck or head, which can be shaped in a square, rectangular, or triangular form
Các ví dụ
They gave each guest a warm scarf as a souvenir from the snowy mountain resort.
Họ tặng mỗi vị khách một chiếc khăn quàng cổ ấm áp làm kỷ niệm từ khu nghỉ dưỡng núi tuyết.
02
mộng nối, khớp nối mộng
a joint made by notching the ends of two pieces of timber or metal so that they will lock together end-to-end
to scarf
01
quấn trong khăn quàng, trang trí với khăn quàng
wrap in or adorn with a scarf
02
thủ dâm trong khi tự siết cổ, tự siết cổ trong khi thủ dâm
masturbate while strangling oneself
03
ghép nối bằng mộng, nối bằng khớp mộng
unite by a scarf joint
04
ăn ngấu nghiến, uống ừng ực
to eat or drink quickly or eagerly
Các ví dụ
The children scarfed down the pizza at the birthday party.
Bọn trẻ ăn ngấu nghiến pizza tại bữa tiệc sinh nhật.



























