Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Scalper
01
người đầu cơ, người bán vé chợ đen
a person who illegally buys and resells tickets, goods, or services at higher prices
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
scalpers
Các ví dụ
The airline tried to prevent scalpers from reselling flights.
Hãng hàng không đã cố gắng ngăn chặn người đầu cơ bán lại các chuyến bay.
Cây Từ Vựng
scalper
scalp



























