Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to savvy
01
hiểu, nắm bắt
to understand something
Transitive: to savvy sth
Các ví dụ
The mechanic savvied the engine troubles by listening to the distinct sounds it made.
Thợ máy đã hiểu được vấn đề của động cơ bằng cách lắng nghe những âm thanh khác biệt mà nó phát ra.
savvy
01
thông thạo, hiểu biết
possessing practical knowledge, expertise, or understanding in a particular domain
Các ví dụ
The savvy entrepreneur identified a gap in the market and launched a successful startup to fill it.
Doanh nhân sành sỏi đã xác định được khoảng trống trên thị trường và khởi nghiệp thành công để lấp đầy nó.
Savvy
01
practical knowledge, shrewdness, or understanding
Các ví dụ
The manager showed considerable savvy in handling the crisis.



























