Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sauna
01
phòng xông hơi, phòng tắm hơi
a small room that is often heated with steam and has wooden walls, where people sit for relaxation or health benefits
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
saunas
Các ví dụ
After a long day of skiing, they relaxed their muscles in the hotel's traditional Finnish sauna.
Sau một ngày dài trượt tuyết, họ thư giãn cơ bắp trong phòng xông hơi truyền thống Phần Lan của khách sạn.



























