Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Satyr
01
thần rừng, yêu tinh rừng
a god in Greek mythology who has the face and body of a human and legs, horns, tails, and ears of a goat
Các ví dụ
Satyrs were known for their love of nature and often roamed the forests and mountains in ancient Greek myths.
Nhân mã được biết đến với tình yêu thiên nhiên và thường lang thang trong các khu rừng và núi trong thần thoại Hy Lạp cổ đại.
02
thần rừng, người đàn ông có ham muốn tình dục mạnh mẽ
man with strong sexual desires



























