satyr
sa
ˈsæ
tyr
latercaterwaitercrater

Định nghĩa và ý nghĩa của "satyr"trong tiếng Anh

01

thần rừng, yêu tinh rừng

a god in Greek mythology who has the face and body of a human and legs, horns, tails, and ears of a goat 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
satyrs
Các ví dụ
The satyr, with his mischievous grin, led the woodland creatures in a wild dance under the moonlight. 

Satyr, với nụ cười tinh quái, dẫn dắt những sinh vật rừng rậm trong một điệu nhảy hoang dại dưới ánh trăng.

02

thần rừng, người đàn ông có ham muốn tình dục mạnh mẽ

man with strong sexual desires 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng