Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
satiated
01
no, thỏa mãn
feeling completely satisfied or full, especially after eating or drinking
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most satiated
so sánh hơn
more satiated
có thể phân cấp
Các ví dụ
After the long hike, they enjoyed a picnic lunch and felt satiated by the delicious sandwiches and fruit.
Sau chuyến đi bộ đường dài, họ đã thưởng thức bữa trưa dã ngoại và cảm thấy no nê với những chiếc bánh sandwich và trái cây ngon lành.
Cây Từ Vựng
unsatiated
satiated
satiate



























