sari
sa
ˈsɑ:
saa
ri
ri
ri
safari
saree

Định nghĩa và ý nghĩa của "sari"trong tiếng Anh

01

sari, trang phục truyền thống Ấn Độ

a traditional garment worn by women in South Asia, consisting of a long piece of fabric draped around the body 
sari definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
saris
Các ví dụ
She wore a beautifully embroidered sari to the wedding. 

Cô ấy mặc một chiếc sari thêu đẹp tuyệt đến đám cưới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng