Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
battery-powered
01
chạy bằng pin, sử dụng pin
using a battery as the main source of energy to operate a device or equipment
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The toy robot is fully battery-powered and easy to operate.
Robot đồ chơi hoàn toàn chạy bằng pin và dễ vận hành.



























